0909 527 747Liên hệ

Báo giá nhà thép

Báo chí nhà thép để làm nhà xưởng, kho hàng, xưởng sản xuất, nhà xưởng là rất nhiều người đầu tiên quan tâm, vì đây là Phan Tôn kém nhất của dự án được xây dựng. Giá của gói tín dụng với nhà xưởng, nhà kho, thời gian thi công nhanh.

Thông tin thông qua một pha 4: thiết bị tiếp theo, thiết kế, cấu hình gia đình, gắn kết. Nên chọn báo cáo cho sơ đồ cho sơ đồ, sử dụng công việc, nền, thép thô … nhưng nếu nó được ghi vào chi phí hai3.

Công ty ATPCONS với đội ngũ kinh nghiệm về kinh nghiệm của gia đình, có đầu ra gia đình của gia đình và vấn đề về thông tin khách hàng sau đây sẽ được sử dụng để sử dụng. Đặc biệt, ATPCONS chú ý đến chất lượng công cụ trong suốt quá trình sử dụng.

Bảng báo giá thiết kế nhà xưởng & báo giá thi công nhà xưởng

Nội Dung Công Việc

Đơn hàng / m 2

Design studio 30.000 – 80.000 (studio)
Studio 850.000 – 1.500.000

Giảm giá đặc biệt 100% giá trị thành công

* Giá trị bảng trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng hoặc tòa nhà

STT
Nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
tối thiểu
Gọi món Ghi chú của khu vườn sau
1
Móng cọc D250 – bê tông cốt thép
m
100
190.000 Thép Vinakyoei, mã 6mm)
2
Đóng chiều dài truncal 4,5m, D8-10
cây
50
30.000 Cọc tràm 1- thẳng, đủ ĐK
3
Khôi phục sàn bê tông
cái
20
25.000
4
Nền tảng đào tạo
m3
20
15.000
5
Đào tạo bởi mặt đất
m3
300
5.000
6
Nền thủ công
m3
20
10.500
7
Mặt bằng cơ bản
m3
300
5.000
số 8
Nền cát san lấp
m3
50
90.000
9
Hình nền có phân phối 0-4
m3
50
180.000
10
Số dư ban
m3
50
20.000
11
Alder platformed 1 × 2, M150
m3
5
850.000 XM Hà Tiên, Holcim
12
Bê tông đá 1 × 2, mác 250
m3
5
1.238.000 XM Hà Tiên, Holcim
13
Ván khuôn, cột, dầm ..
m2
50
89.000
14
In cấu hình phức tạp (xilô, vòm, lanh tô …)
m2
50
180.000
15
Gia công lắp ráp xây dựng cốt thép
Kilôgam
100
19.900 Thép Việt Nhật, Nam, Pomina
16
Tường xây dựng 10 ống 8x8x18
m3
5
1.250.000 Tile tuynel loại 1
17
Thi công tường 20 ống 8x8x18
m3
5
1.650.000 Tile tuynel loại 1
18
Xây dựng 6 thẻ 4x8x18
m3
5
1.900.000 Tile tuynel loại 1
19
Đang xây dựng thẻ 32 und 4x8x18
m3
5
1.850.000 Tile Tuynel loại 1
20
Trat bên ngoài, M75
m2
50
75.000 XM Hà Tiên, Holcim
21
Ốp tường, M75
m2
50
72.000 XM Hà Tiên, Holcim
22
Trát cầu thang, lam, xy lanh, sênô, M75
m2
50
75.000 XM Hà Tiên, Holcim
23
Lact Background Tiles Các loại gốm
m2
50
150.000 Giá 180.000 đ / m2
24
Gạch men
m2
50
160.000 Giá 200.000đ / m2
25
Sản phẩm granit đá granit
m2
50
550.000 Black Huế, P.Yên, Đỏ B.Định
26
Making trần thạch cao 60 × 60
m2
50
120.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
27
Making Ceiling height
m2
50
130.000 Dải 9mm, khung Vĩnh Tường.
28
Making the plastic
m2
50
80.000 Tấm nhựa Đài Loan
29
Bả bột matit to tường
m2
100
23,590 Powder bả Wall Joton
30
Bả bột matit thành cột, dầm, trần, thang
m2
100
28.000 Powder bả Wall Joton
31
Sơn lên tường ngoài
m2
100
27.500 Sơn lót Maxilite Sơn
32
Paint dầm, trần, tường trong nhà
m2
100
22,5500 Sơn lót Maxilite Sơn
33
Anti Sika in rule
m2
30
80.000 Ccông nghệ Sika
34
Vách ngăn nhôm height – 1 mặt
m2
50
130.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
35
Vách ngăn thạch cao 2 mặt
m2
50
180.000 Chéo 12mm, khung Vĩnh Tường.
36
Mái mái mái ấm
m2
100
90.000 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37
Lợp mái ngói
m2
100
160.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
38
Lapping Tile rìa, tile itc
viên
20
30.000 Ngói Đồng Tâm, Thái
39
Khung (cột + khung + dầm + cửa + mái)
Kilôgam
2000
19.500 CT3, TCXDVN
40
Giằng (mái + cột + gool)
Kilôgam
500
19.500 CT3, TCXDVN
41
Xà gồ C
Kilôgam
1000
17.500 CT3, TCXDVN
42
Tole hoa 4.5dem lót sàn
m2
30
119.000 CT3, TCXDVN
43
Sàn cemboard 20mm có kích thước 1,2 × 2,4 m
m2
50
198.000 C.ty Thông Hưng
44
Dây cột mái
m2
100
119.000 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam
Lưu ý: Giá có thể được thay đổi trong điều và âm lượng, thời gian

Nếu bạn cần vấn đề Báo chí nhà thép để thi công nhà xưởng, nhà liên lạc vui lòng liên hệ

  • CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ATPCONS
  • 36/31 Đường 4, P. Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Tel: (+84.28) 66 808 247
  • Liên hệ: 0903 772 147 (ZALO, Viber)
  • Hotline: 0909 527 747 (ZALO, Viber)
  • Email: anhthinhphatcons@gmail.com
  • Website: www.atpcons.com.vn
  • Facebook: ATPCons01